Trọn bộ 999 Bí kíp làm nhanh bài thi Listening TOEIC từ A đến Z

Ôn thi Anh văn đầu ra SPKT

Tôi sẽ cho bạn 1 bài viết cực kì chi tiết, hướng dẫn từng bước từng bước cách mà tôi đạt được 550 điểm nghe Toeic chỉ trong vòng 3 tuần tự ôn trên chính website TOPLISTVIET của tôi. Trọn bộ 999 Bí kíp làm nhanh bài thi Listening TOEIC từ A đến Z.

Meo Thi Toeic Spkt Anh Van Dau Ra 2020 2

PART 1: Bí kíp giải nhanh bài thi Listening TOEIC Part 1

Tranh có nhiều nhân vật – Picture

Loại câu ảnh có nhiều nhân vật chiếm khoảng 3 câu trong Part 1. Trong ảnh có chứa khoảng từ 2-5 nhân vật và có khi lựa chọn đúng lại là các sự vật hoặc bối cảnh xuất hiện trong bức ảnh.
Vì vậy các em cần luyện tập nghe nhiều để rút ra kinh nghiệm cho bản thân.
Sau đây là một số chiến thuật để giành điểm cao đối với dạng câu hỏi này.
1. Phán đoán chủ ngữ (Subject)
2. Quan sát vẻ bề ngoài của từng nhân vật (Appearance)
3. Quan sát vẻ bề ngoài của nhóm nhân vật (common appearance)
4. Quan sát động tác của từng nhân vật ( action)
5. Quan sát động tác chung của các nhân vật (common action)
6. Quan sát vị trí và trạng thái của các nhân vật. Sau đây là một số ý có thể được miêu tả:

  •          Các nhân vật đối diện nhau (face to face, facing each other, across from each other)
  •          Các nhân vật đang ở cạnh nhau (next to each other)
  •          Các nhân vật đang xếp thành hàng (making a line, lining up, in a row, in a line)
  1. Ngoài các nhân vật, các bạn cần quan sát những thứ xung quanh nhân vật: trạng thái và chi tiết đặc biệt xung quanh cũng có thể là đáp án. Mỗi bài thi có từ 1 đến 2 câu hỏi loại này.
    8. Nơi chốn các nhân vật đang hiện diện cũng có thể được đề cập trong các lựa chọn. Nơi chốn có thể là xác định vị trí (park, office, kitchen) hay không gian (at the computer, on the desk, on one’s bicycle)

Tranh Miêu tả vị trí và trạng thái của sự vật – Picture

Đây là dạng tranh không có người xuất hiện mà chỉ có sự vật. Loại này được hỏi từ 1 đến 3 câu trong bài thi. Loại câu hỏi miêu tả tranh này khó hơn loại câu có người nên các bạn cần lưu ý một số điểm sau đây:
1. Hãy suy nghĩ tên của sự vật trong bức ảnh bằng tiếng Anh để sẵn sàng cho các câu hỏi như “ What is it? What are they?”
2. Hãy quan sát đặc điểm bên ngoài của sự vật giống như đối với tranh về người
3. Quan sát mối quan hệ tương quan giữa vị trí của sự vật này với sự vật kia.
4. Quan sát cẩn thận những thứ xung quanh sự vật
5. Mặc dù ảnh không có người nhưng có thể xuất hiện các câu lựa chọn nói về người.  Đối với lựa chọn đó, các bạn có thể dễ dàng loại trừ.
 

 Một số cụm từ hay xuất hiện trong TOEIC – Phần nghe tranh 1 người – Part 1 TOEIC Listening

Như các em đã biết, trong câu hỏi về hình ảnh ở Part 1, cần lưu ý con người làm trọng tâm. Cần quan sát kĩ động tác của người đó. Đây là dang câu hỏi đạt con người làm trọng tâm nên em cần luyện tập cách miêu tả những đặc điểm về ngoại hình, động tác của nhân vật dựa theo cấu trúc “Be + V-ing” đồng thời cần làm quen với những từ vựng miêu tả đồ vật hay cảnh vật xung quanh con người.
Sau đây là một số cụm từ cơ bản cần biết, rất hay xuất hiện trong kì thi TOEIC, khi trong hình xuất hiện một người.

 

  1. Động tác tay và mắt

  • Holding in a hand
  • Opening the bottle’s cap
  • Pouring something into a cup
  • Looking at the monitor
  • Examining something
  • Reaching for the item
  • Carrying the chairs
  1. Động tác tổng thề

  • Climbing the ladder
  • Speaking into the microphone
  • Conducting a phone conversation
  • Working at the computer
  • Cleaning the street
  • Standing beneath the tree
  1. Luyện tập những câu thường gặp

  1. The woman is sweeping the street
  2. She is taking a photograph of the artwork
  3. A man is tying a boat at the dock
  4. A man is feeding the birds by hand
  5. He’s viewing arts in the museum

 

Một số cụm từ hay xuất hiện trong TOEIC- Phần nghe tranh nhiều người – Part 1 TOEIC Listening

Những động tác nhiều người cùng làm

  • Shaking hands                                                                  
  • Chatting with each other                                             
  • Facing each other                                                           
  • Sharing the office space                                                               
  • Attending a meeting                                                     
  • Interviewing a person                                                   
  • Addressing the audience                                             
  • Handing some paper to another
  • Giving the directions
  • Standing in line
  • Sitting across from each other
  • Looking at the same object
  • Taking the food order
  • Passing each other
  • Examining the patient

Luyện tập những câu thường gặp

1. Customers are waiting in line for a table
2. They are taking escalators to the next floor.
3. They are resting on a bench.
4. People are shopping for groceries.
5. People are sitting side by side

Một số cụm từ hay xuất hiện trong TOEIC – Phần nghe tranh đồ vật – Part 1 TOEIC Listening

Sau đây là chia sẻ về một số cụm từ cơ bản cần biết khi trong hình xuất hiện trọng tâm là đồ vật.

A. Những cụm từ diễn đạt đồ vật

Be placed on the table
Be being sliced (đang bị xắt lát)
Have been arranged in a case


Be being loaded onto the truck
Have been opened
Be being weighed

Be being repaired
Be in the shade (ở trong bóng râm)
Have been pulled up on a beach

Be being towed
Be stacked on the ground
Be covered with the carpet

B. Luyện tập những câu thường gặp trong hình chỉ có đồ vật

1. The cars are parked along the street.
2. The chairs are occupied.
3. The boats are lined up at the dock.
4. The goods are on display.
5. All the boxes are filled with fruit.

Một số cụm từ hay xuất hiện trong TOEIC Listening – Phần nghe tranh có phong cảnh thiên nhiên – Part 1 TOEIC Listening

Scenery appearing in photos
Overlooking the river
Be floating on the water
Look toward the mountain

Walking into the forest
Be planted in rows
Watering plants

Mowing the lawn
Grazing in the field (gặm cỏ trên đồng)
Being harvested

There is a flower bed (có một luống hoa)
Weeding in the garden
Raking leaves (cào lá)
There is a skyscraper (Có một tòa nhà chọc trời)

B. Practice frequently used statements in TOEIC

1.The clouds have settled onto the hilltop.
2. The buildings rise above the hills.
3. The plane is flying over the trees.
4. The group is hiking through the forest.
5. The houses are reflected in the water.

PART 2: Bí kíp giải nhanh bài thi Listening TOEIC Part 2

Unit 1: Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng trong câu hỏi WHEN

  1. Cấu trúc câu trả lời

    –          Cụm thời gian + ago
    Ex:  when did you finish the report?
    3 days ago
    –          When + động từ ở dạng quá khứ đơn
    Ex:  When did you start studying English?
            When I was 6 years old
    –          Giới từ (on/ in/ at…)+ thời gian ở dạng tương lai
    Ex: When are you going on vacation?
            On Saturday
    –          When + động từ ở dạng hiện tại đơn
    Ex: When are you going to come to the office?
            When she arrives
    –          Not until + thời gian ở dạng tương lai
    Ex:  When is the project expected to be finished?
            Not until next year

    2. Một số cấu trúc về Where-question thường xuyên xuất hiện trong đề thi TOEIC

    2.1. Một số câu hỏi phổ biến
    –          When do you usually get to the office in the morning?
    –          When is the seminar scheduled to begin?
    –          When do you expect the repairman to arrive?
    –          When are you taking your vacation this year?
    2.2. Một số cụm từ chỉ thời gian
    –      next term
    –      daily
    –      monthly
    –     annually
    –     next quarter
    –     not until next week
    –     the following Thursday
    –     in a decade

Unit 2: Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng câu hỏi WHERE

  1. Cấu trúc câu trả lời cơ bản

    –          Giới từ (in, on, at….) + place
    Ex: where are you going to spend your vacation?
    In Rome
    –          Go to + place/ to + place
    Ex: where is the Sales Department?
            Go up to the second floor
            To the second floor
    –          Cụm trạng từ chỉ nơi chốn
    Ex: Where is the Opera House?
            It’s in front of the bus station
    –          Câu trả lời không có nơi chốn cụ thể
    Ex: Where is the annual budget report?
            Anna took it early this morning

    2. Một số cấu trúc về Where-question thường xuyên xuất hiện trong đề thi TOEIC

    2.1. Một số câu hỏi thường gặp
    –          Where is the nearest station?
    –          Where can I pay for this shirt?
    –          Where did you buy that briefcase?
    –          Where can we get an ink cartridge for the printer?
    –          Where can I find the accounting office?
    2.2. Một số từ chỉ nơi chốn thường gặp
    –          Across the street
    –          Around the corner
    –          At the next corner
    –          Before the entrance
    –          By the file cabinet
    –          On the ground/first floor
    –          Towards the restroom

Unit 3: Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHO của TOEIC Test

  1. Cấu trúc câu trả lời                                                                                            

    1. Tên riêng
    Who has been invited to the banquet?
    Mr. Martinez

  2. Vị trí công việc

    Who is in charge of the marketing department now?
    The former sales director

    3. Tên công ty hoặc phòng ban

    Who has designed the new office building?
    The Design-House Company

    4. Đại từ cá nhân

    Who has the annual budget report?
    I do

    5. “I don’t know type”

    Who will be in charge of the project?
    It hasn’t been decided yet.

    II. Danh sách tên phòng ban cũng như vị trí trong công ty hay xuất hiện trong đề thi TOEIC:

    Vị trí công việc                                                                                  Phòng ban công ty
    Accountant                                                                        Accounting Department
    Receptionist                                                                       Advertising Department
    Secretary                                                                            Human Resources Department
    Technician        
    Plumber                                                                              Marketing Department    Architect                                                                            Research Department        Assistant                                                                            Shipping Department        Manager                                                                     Public Relations Department
    Director                                                                             Sales Department

    Supervisor                                                  Research and Development Department                                                                                                      Payroll Department
    Executive officer
    President/Vice president

 

Unit 4: Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi HOW của TOEIC Test

  1. Cấu trúc câu trả lời

    1. Số lượng (Quantities)
    How much is this stapler?
    2 dollars
    2. Khoảng thời gian (Durations of time)
    How long have you been there?
    2 years
    3. Mốc thời gian (Points of time)
    How soon can you deliver the item?
    Next Monday at the latest
    4. Giải thích về việc gì đó (Explanation of how things were done/ are done)
    How did you fix that TV set so quickly?
    My brother is a repairman

  2.  Những câu hỏi cần thiết hay xuất hiện trong kì thi Toeic

    1. How did you learn about this position?
    2. How big is that apartment?
    3. How much does it cost to repair the equipment?
    4. How many workers do you have in your company?
    5. How about shipping the materials tomorrow? = Let’s ship the materials tomorrow
    6. How come she failed to meet the deadline? (tại sao cô ấy lại không đúng hạn?)
    7. How far is it from here to the airport?

Unit 5: Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHY của TOEIC Test

  1. Cấu trúc câu trả lời

    1. To + V (để diễn đạt mục đích/ ý định)
    Why are you going to Paris on Friday?
    To help open our new branch
    2.  Because/ Due to/ For
    Why are you working so late this evening?
    Because I have to finish this project
    3. Bỏ từ “Because” (Omissions of because)
    Why did we change our office supplier?
    (Because) Their deliveries were always late.
    4. Giải thích/ diễn đạt ý kiến cá nhân (để trả lời câu hỏi Why ~not)
    Why aren’t the computers working?
    I think there is a problem with the main power.

  2. Một số cấu trúc hay xuất hiện trong kì thi Toeic

    1. Why is the construction being delayed?
    2. Why don’t you come to the beach with us? (Answer: that’s a good idea/ that sounds good/ I’d love to)
    3. Why is the road closed today?
    4. Why was the flight delayed?
    5. Could you tell me why all these computer terminals are turned off?

Unit 6: Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHAT của TOEIC Test

  1. Cấu trúc câu trả lời

    1. Danh từ chỉ thời gian, màu sắc, loại hình cho câu hỏi: what time/ what color/ what kind of…(Nouns that refer to time, colors, categories…)
    What time will the movie start?
    Five o’clock
    2.  Sai khiến cho câu hỏi (What should I do…)(Imperatives)
    What should I do with this package?
    Give it to the manager
    3. Tân ngữ của ngoại động từ (Objects of transitive verbs)
    What did you buy yesterday?
    Office supplies
    4. Ý kiến cá nhân cho câu hỏi: What do you think of~/ What’s your opinion~?  (Personal opinions)
    What is your opinion of the bank’s new lending policy?
    I think it’s a little bit dangerous.

    II. Một số cấu trúc hay xuất hiện trong kỳ thi Toeic

    1. What kind (type, sort) of lodging/ accommodation do you need?
    2. What do you think of Michael’s suggestion?
    3. What should I do to check out these books?
    4. What time does the concert start?
    5. What is the deadline on the Blair proposal?

 

Unit 7: Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi YES/ NO của TOEIC Test

  1. Cấu trúc trả lời

    1. Yes/No + S: Chủ ngữ phải liên quan đến nội dung của câu hỏi
    Did the technician fix our system?
    Yes, he was very skilled
    2. Yes + thông tin thêm cho nội dung trong câu hỏi
    Are you looking for anything in particular?
    Yes, I need a gift for my mother’s birthday.
    3. No + thông tin giải thích tại sao thông tin trong câu hỏi không đúng
    Were you late to work this morning?
    No, I arrived on time
    4. Không trả lời trực tiếp “yes/ no”
    Do you carry sports shoes in this store?
    They’re displayed over there.


  2. Một số câu hay xuất hiện trong kì thi Toeic

    1. Do you know where the cold food is?
    2. Did the president approve the proposal?
    3. Are you still seeking employees for the job openings?
    4. Are there any steaks left?
    5. Have you ever been to the national museum?
    6. Has she transferred to Busan branch?

 

Unit 8: Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong Tag question và câu hỏi phủ định

  1. Cấu trúc câu trả lời

    1. Yes/ No, không quan tâm đến dạng câu hỏi được hỏi (regardless of the form of the questions being asked)
    – Didn’t you complete your report yet?
    Yes, I did/ No, not yet
    – It was not a great performance, was it?
    No it wasn’t / Yes, it was
    2. Yes/ No + thông tin thêm
    Hasn’t Paul left the office yet?
    No, he’s working overtime

  2. Một số câu hỏi hay xuất hiện trong kì thi Toeic

    1. Shouldn’t we take a break?
    Yes, that would be nice
    2. Aren’t you happy about the increasing student enrollment numbers?
    Yes, the figures are much higher lately
    3. You aren’t walking to your house in this rain, are you?
    Don’t worry. I bought my umbrella
    4. You do like watch sports on TV, don’t you?
    Just so-so
    5. Isn’t the job fair today?
    No, I think it’s this Thursday.

PART 3 SHORT CONVERTATION: Bí kíp giải nhanh bài thi Listening TOEIC Part 3

Unit 1: Bài hội thoại liên quan đến hội họp/ Công việc văn phòng – Short Conversation

Dạng bài hội thoại này là dạng hay xuất hiện trong đề thi chính thức hàng tháng của TOEIC. Bài hội thoại liên quan đến các chủ đề như thay đổi lịch làm việc, lên lịch cho một cuộc họp hay hội nghị, thuyên chuyển, thăng chức, đi công tác, hạn nộp báo cáo, đặt hàng, sửa chữa thiết bị văn phòng

1. Một số mẫu câu hỏi thường gặp

·         Where does this conversation most likely take place?
·         How did Mr. Parker get to work?
·         When is the meeting scheduled to begin?
·         What is she told to do?
·         When will the man be at the office?
·         What has Ms. Lindon done this week?
·         Why was the man planning to call his clients?
·         How will Ms. Wong meet the deadline?

  1. Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này


Receptionist position:                 vị trí lễ tân
Mailroom:                                       phòng văn thư
Expense account                          bản kê công tác phí
Technical support                         hỗ trợ kĩ thuật

Be assigned                                  được phân công
Support team                                  nhóm hỗ trợ
Expert                                               chuyên gia
Be understaffed                              thiếu nhân viên

Security office                                  phòng bảo vệ
The boardroom                               phòng họp ban giám đốc
Adjust the schedule                       điều chỉnh kế hoạch
Sales figures                                   doanh số

Outsource                                         lấy nhân lực từ bên ngoài
Come up with                                   nảy ra (sáng kiến)
Advertise aggressively                    quảng cáo mạnh
Production line                                  dây chuyền sản xuất

Teleconference                                hội nghĩ viễn liên
Get a promotion                               được thăng tiến
Log into the computer                    đăng nhập vào máy tính

Meet the deadline                            hoàn thành đúng hạn
Heating bill                                        hóa đơn hệ thống sưởi
Take care of the paperwork            coi sóc văn phòng

Make progress                                 tiến bộ
Supplier                                             nhà cung ứng
A little behind the schedule            hơi trế so với kế hoạch

Marketing meeting                           buổi họp bàn về tiếp thị
Reschedule the meeting                sắp ngày khác cho cuộc họp
Inquire                                                hỏi

Gardening personnel                      đội ngũ làm vườn
Commute to work                             đi làm thường xuyên bằng xe buýt, tàu điện ngầm…

Unit 2: Bài đối thoại liên quan đến du lịch, giải trí – Short Conversation

Dạng bài đối thoại này cũng là dạng quan trọng trong Part 3 Short Conversation TOEIC Test. Đây là những cuộc đối thoại trên máy bay, ở sân bay về lịch trình, thông tin du lịch hay thông tin về chuyến bay; cũng có thể là về việc mua vé xem phim, lịch chiếu phim…

1. Một số mẫu câu thường gặp

·         Who is visiting Tokyo?
·         What are the speakers mainly discussing?
·         Why is the man concerned about the play?

·         What does she plan to do on Thursday?
·         How many indirect flights are available a day?

·         Where is the woman’s final destination?
·         Why are the speakers going to Madrid?

·         When does Yoko’s flight leave?
·         What activity is Ann looking forward to?

2. Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này

A discounted package                       gói giảm giá
Taking time off                                      nghỉ phép
Bicycle riding                                         việc đi xe đạp
Departure time                                      giờ khởi hành

Take the car to the repair shop       mang xe đi sửa
Fly first class                                         đi vé hạng nhất
Go away on vacation                           đi nghỉ mát ở xa
Music performance                             buổi biểu diễn ca nhạc

Round-trip ticket                                  vé khứ hồi
Janitor                                                    người gác cổng
Have a good relaxation                       nghỉ ngơi thoải mái
Have lots time off                                 có nhiều thời gian nghỉ

Visit the folk museum                        thăm bảo tang văn hóa dân gian
The flight has been delayed              chuyến bay bị hoãn
Get the catalogue                                 nhận ca-ta-lô
A piano recital                                       buổi trình diễn piano

Look forward to~ing                           trông mong làm
Fascinating                                           hấp dẫn
Estimated time of arrival                    giờ đến dự kiến
Heating bill                                           hóa đơn hệ thống sưởi

Reserve a flight                                  đặt vé máy bay
Get to the place                                   tới nơi
Reception                                             lễ tân
Direct flight                                           chuyến bay thẳng

Take a maternity leave                     nghỉ hộ sản
Have a short break                             nghỉ giải lao
Connecting flight                                 chuyến bay quá cảnh

Unit 3: Bài đối thoại liên quan đến mua sắm/ nhà hàng – Short Conversation

Bài đối thoại này thường diễn ra giữa nhân viên với khách hàng ở những nơi mua sắm, có thể nhân viên cung cấp thông tin về sản phẩm cho khách hàng hay xử lý các tình huống như đổi lại hàng hay lời than phiền từ khách hàng.

Những bài dối thoại về nhà hàng thì tập trung vào các tình huống như gọi món ăn, đặt bàn, nhận xét về thức ăn…

1. Một số mẫu câu thường gặp

·         What is the problem with the clothes?
·         When did the man buy the pants?
·         Where most likely are the speakers?
·         Why is the woman concerned about the furniture?
·         What kind of business most likely is Hanover’s?
·         Where does the woman work?
·         What does the man say about the dining area?
·         What does the customer ask the man to do?

2. Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này

Recommend                                                   đề nghị
Get the gift wrapped                                       nhờ gói quà
Produce section                                              gian hàng nông phẩm
Sporting goods section                                  gian hàng thể thao

Offering items 30% off                                    giảm giá 30%
Exchange the shirt for a smaller size           đổi áo sơ mi lấy cỡ nhỏ hơn
House goods                                                    đồ gia dụng
Window-shopping                                            xem hàng (chứ không mua)

Seafood restaurant                                          nhà hàng hải sản
Order a salad with French dressing             gọi một phần rau trộn dầu giấm và gia vị
Bring the check                                                  mang hóa đơn tới
A wall mounted bookcase                               giá sách dựa vào tường

Have wider selections to choose from          có nhiều lựa chọn hơn
Original receipt                                                   biên lai gốc
Be busy with patrons                                         bận tiếp khách hàng quen
Light meal                                                           bữa ăn nhẹ

Aisle                                                                     lối đi
Clothing section                                                gian hàng quần áo
Have the models on display                           có trưng bày hàng mẫu
A proof of purchase                                          bằng chứng mua hàng

Dining area                                                        gian hàng ăn uống
Retail store                                                        cửa hàng bán lẻ
Sales clerk                                                         nhân viên bán hàng
Pay the cashier                                                 trả tiền cho thu ngân

Take the smaller one                                      lấy cái nhỏ hơn
Browse in the store                                         xem qua cửa hàng
Catalogue                                                         ca-ta-lô

Purchase                                                           mua
Order another cup of coffee                           gọi thêm 1 tách cà phê
It seems to be too big                                     trông nó to quá

 

PART 4:   SHORT TALK: Bí kíp giải nhanh bài thi Listening TOEIC Part 1

Unit 1: Mẹo làm bài nghe chủ đề Public Announcements (Thông báo) – Short Talk

Part 4 – Short Talk – TOEIC Reading có rất nhiều chủ đề thường xuyên được ra trong đề thi Toeic hàng tháng. Public Announcements là chủ đề liên quan đến những mẫu thông báo thường xuất hiện ở Sân bay (Airport), máy bay (Airplane); Cửa hàng tạp hóa (Department store); Thư viện (Libarary); Nhà hát (Theater)…
Việc nắm được những cấu trúc cơ bản cũng như từ vựng thường xuất hiện trong đề thi Toeic sẽ giúp các em có cơ hội trả lời đúng câu hỏi hơn. 

Sau đây là cấu trúc thường gặp trong dạng bài Public Announcements – Short Talk TOEIC Listening:
1.       Please stay tuned
Please stay tuned for traffic updates every hour on the hour.
2.       We are expecting
We are expecting heavy snowfall this weekend.
3.       This is (name) with (program)
Good morning, this is Barbara Klish with today weather.
4.       We request that S+V
We request that you turn off your cell phone before the ceremony begins.
5.       I’ll be back to you as soon as possible
If you leave your number, I’ll get back to you as soon as possible.
6.       It is my (great) pleasure to + V
It is my great pleasure to introduce our renowned guest speaker to you.

7.      I take great pleasure in ~ing
As the founder of Geo-Chemicals, I take great pleasure in presenting these awards to those of you who have been with me since I started the company.
8.       It gives me great pleasure to + V
It gives me great pleasure to welcome you all here tonight.
9.       I’m happy to + V
Today, I’m happy to announce to you that Brenda Souza will be joining us as of the first of November.
10.   I’m pleased to + V
I’m pleased to announce the winner of the 5th International Car Design Contest.
11.   S (is/are) having a sale
This week only, Antique Furniture is having a sale.
12.   S is (are) 20% off the regular price
All of our computers are 20% off their regular price for this week only.
13.   As ~know,
As you all know, Stanley Blaine is retiring at the end of the month.
14.   Be due to + V
The construction work is due to commence next week and it’s expected to take about ten months to complete.
15.   We apologize for~
We sincerely apologize for any inconvenience this delay may cause you.
16.   Be sure to + V
The sale is over on August 1st, so be sure to make your purchases before then.

Unit 2 : Mẹo làm bài nghe chủ đề Advertisements, Radio Broadcasts, Traffic Announcements – Short Talk

Sau đây là  một số cấu trúc cũng như từ vựng cần thiết trong chủ đề Quảng cáo (Advertisements); phát thanh (Radio Broadcasts); và thông báo giao thông (Traffic Announcements), phần Short talk, đề thi Toeic – Toeic Listening.

1.       Be interested in
I reviewed the proposals you submitted to us and I am very interested in discussing the details with you.
2.       This message is for
Hello. This message is for Michelle Parker in the Personnel Department.
3.       I’m calling about
Hi, Ms. Galloway. This is Paul. I’m calling about the meeting scheduled for Wednesday.
4.       We are sorry to +V
We’re sorry to report that the two p.m. flight to Amsterdam has been cancelled because of unexpected snowfall.
5.       Now that S+ V
Folks, now that we have reached our cruising altitude, I am going to switch the seat belt sign off.
6.       I recommend that S+ V
I recommend that you remain seated with your seatbelt fastened when you’re not moving about the cabin.
7.       If you would like to +V
If you would like to place your order by phone, just press 1 and then you will be connected to our automated ordering system.
8.       Have trouble (difficulty/ a hard time) + ~ing
Do you have trouble falling asleep due to insomnia?
9.       On behalf of
I am honored to be standing before you today to accept this award on behalf of the many researchers on our team.
10.   It is necessary to +V
It is necessary to save all documents properly, but you don’t have to shut down the computers.
11.   S + take (time)/ It takes (time) to +V
The trip will take approximately 2 hours.
It takes approximately 50 minutes to travel from the airport to the center of the city by car.
12.   Remind A of B/ Remind A that S +V
I just wanted to remind you of your twelve o’clock appointment tomorrow.
I’d like to remind everyone that construction of the new laboratory will begin on Monday.
13.   S+ take place + A(time) + B(place)
The party will take place next Thursday afternoon at the cafeteria.
14.   Please notify + (person), if you~
Please notify the training supervisor if you’ll be unable to attend.
15.   S + show (indicate) that S+ V
The study released by National Hospital indicates that people are becoming more ehealth conscious.
Data gathered from over 300 companies show that there are three basic factors that affect your success at work.
16.   I’d like to take a moment to + V
I’d like to take a moment to tell you about our chef’s specials for this evening.

Unit 3: Mẹo làm bài nghe chủ đề News – Short Talk

Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ đề News (tin tức).

1.       S+ will be closing~
We’ll be closing at one o’clock today in order to take inventory of the library’s holdings.
2.       S + is (are) asked to + V
Passengers are asked to remain inside the station so they can hear any boarding and delay announcements.
3.       Be invited to + V
I can’t tell you how honored I am to be invited to speak to you today.
4.       Be located in (at/on)
The Metropolitan Museum of Art is located at the intersection of 2nd nd 23rd Street.
5.       I hope (that) S + V
I hope that you will find this workshop to be useful
6.       Look forward to ~ing (noun)
I look forward to working with you to continue achieving our goals.

7.       Thank you for calling + (section)
Thank you for calling Netcom’s customer service center.

8.       You’re listening to ~
You are listening to “Asian Music Tour”, and I’m your host, Dick Anderson.

9.       S + be open from A (time) to B(time)
Our retail store is open from 9:00 to 8:00 p.m., Monday through Saturday.

10.   If you have any problems with A (noun), please + V
If you have any problems with the new software, please contact the technical support division.

11.   S + will be available for use by + (point of time)
The indoor tennis courts currently under construction will be available for use by early next year.

12.   For more information, (please) feel free to + V
For more information about our MBA degree programs, please feel free to contact us at any time.

13.   We regret that S+ / We regret to + V
We regret that we cannot provide more detailed information at this time.
We regret to announce the closing of our London branch office.

14.   Please remember that S+ V/ Please remember to + V
Please remember that protective gear must be worn all the times.
First of all, remember to wear safety goggles and gloves.

15.   The purpose of this meeting is to + V
The purpose of this meeting is to discuss ways of enhancing the working relationships within this corporation.

16.   On such short notice
Thank you for coming to this group meeting on such short notice.

Unit 4: Mẹo làm bài nghe chủ đề Recorded messages, operating instructions (Tin nhắn ghi âm, chỉ dẫn hoạt động) – Short Talk 

Sau đây là một số dạng từ vựng hay xuất hiện trong chủ điểm Tin nhắn ghi âm (Recorded message) và Chỉ dẫn hoạt động (Operating instructions).
1.       We are offering discounts on + items
We are offering discounts on all of our video editing products.

2.       An hour from now
We’ll be on the ground an hour from now.

3.       Conduct research projects
Our guest speaker has conducted many major research projects and is currently teaching at Michigan University.

4.       Increase (raise) public awareness of
A director of Public Relations, I have taken a number of steps to increase public awareness of our products.

5.       I’m honored to + V
Thank you very much. I’m honored to be here and truly happy to receive this award.
6.       A wealth of experience
He is an expert in the field of telecommunications with a wealth of experience.
7.       What with
Vacations can be exhausting, what with shopping and sightseeing and trying to enjoy yourself every minute.
8.       Wind up a meeting
Before we wind up our meeting, I need to convey a message from the building maintenance department.

9.       Please note (that) S+ V
Please note that the staff meeting scheduled for this Friday has been moved to next Tuesday.
10.   S (person) has been with (company) + for ( duration of time)
Mr. Rodrigez has been with Uni-Tech Corporation for 20 years
11.   Please refrain from – ing
For other moviegoers, please refrain from talking during the film
12.   I am away from my desk at the moment
I’m away from my desk at the moment. If you’d like to leave a message, please do so after the tone
13.   Fall behind in
Due to high sales and increased orders, we are falling behind in our output this month.
14.   We are in need of
If you didn’t get a job yet, I thought you might want to know that we are in need of an electrical engineer
15.   Please stay on the line
Please stay on the line, and an operator will be with you in a moment


  1. You will find low prices on + (product)
    This week, D&G Apparel is having a spring sale. You’ll find low prices on all winter clothing, including coats, boots, hats, and gloves

 

Unit 5: Mẹo làm bài nghe chủ đề Work announcements (Thông báo trong công việc) – Short Talk

Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ đề Work announcements (Thông báo trong công việc

  1. Any questions may be addressed to + (person/section)
    Any questions may be addressed to Carol Anderson at Public Relations by phone at 327-8325
    2.       Considerable efforts are being made to +V
    Worldwide, considerable efforts are being made to develop advanced nuclear power plants.
    3.       Reduce the risk of
    University of Texas researchers say that eating vegetables appears to reduce the risk of developing lung cancer in both smokers and non-smokers.
    4.       This is to announce ~
    May I have your attention please? This is to announce the new security procedures, which will be implemented beginning next month.
    5.       It won’t cost you a thing.
    And the best part is that it won’t cost you a thing.
    6.       I’d like to welcome you to~
    I’d like to welcome you to the 5th international showcase of traditional Asian artwork.
    7.       There is the possibility of ~
    There is the possibility of occasional snow showers during the afternoon.
    8.       With the exception of ~
    With the exception of a few snow showers in the Great Lakes region, the Midwest will see a relatively quiet, but cold day.
    9.       Ranging from A to B
    High temperatures will be well below seasonal averages, ranging from the tens in parts of northern New England to the 40s in southeast Virginia.
    10.   S + be available at reduced prices
    All of our product lines are available at reduced prices
    11.   S + be strongly encouraged to + V
    The nation’s blood supply is critically low, and all eligible citizens are strongly encouraged to donate.
    12.   Do grocery shopping
    Tired of doing grocery shopping every other day? Why don’t you sit back and place your orders via your computer?
    13.   Follow safety regulations
    All personnel must realize that when they do not follow safety regulations, they endanger not only their own lives but also the lives of their fellow workers .
    14.   Take an opportunity to + V
    At this time, I would like to take this opportunity to introduce our new Head of Sales William Mccormick.

    15.   Request an extension
    If you are not ready to file your tax return on April 15, you may request an extension of time to file
    16.   Make room for
    The Sun Electronic Corporation will be expanding its warehouse facilities in order to make room for product storage.

 

Unit 6: Mẹo làm bài nghe theo chủ đề Reports (Báo cáo) – Short Talk

Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ đề Reports (Báo cáo).
1.    Play an important role in ~
Exercise plays an important role in the retention of bone density in an aging person.
2.    Keep A (person) posted with (on) B
Leave your email address and we will keep you posted on our newest services.
3.    It has come to A’s attention that S+ V
It has come to management’s attention that there is a company-wide resistance to taking responsibility and thinking beyond one’s department.


  1. Be open for business
    The Metropolitan Department Store will not be open for business until the renovations have been finished.
    5.    be closed to the vehicle
    Highway 2 will be closed to vehicles from this Thursday to next Tuesday
    6.    Be aware of
    Since all of you are department heads, it is important that you are aware of your responsibilities in relation to your staff members.

  2. Lead a free discussion on ~
    Rheumatologist Kurt Lewin will lead a free discussion on new treatments for people with arthritis from 10 a.m. to noon.
    8.    Have A (thing) ready to + V
    Please have your tickets ready to hand to the driver as you board.
  3. Receive a ten percent discount on
    Passenger vehicle equipped with E-Z Pass will receive a ten percent discount on tolls.
    10.  Benefit from~
    I am sure that we will benefit from the information that you have imparted on management techniques.
    11.  Please keep in mind that S+ V
    Please keep in mind that you should not wear anything that may be too reflective such as hairpins or earrings.
    12.  S remain the same
    The location and agenda will remain the same
    13.  Be promoted to (position)
    David Costain was promoted to Director of Public Relations just two years ago.
    14.  Taper off
    The snow keeps coming although the forecast shows the snow will taper off by the weekend.
    15.  On the east (west/south/north) side of
    Visitor parking area is located on the east side of the building
    16.  Go out of business
    Small dot-com companies are in danger of going out of business

 

Unit 7: Mẹo làm bài nghe chủ đề Work announcements (Thông báo trong công việc) – Short Talk

Sau đây là một số từ vựng và cấu trúc hay sử dụng trong chủ đề Work announcements (Thông báo trong công việc

  1. Any questions may be addressed to + (person/section)
    Any questions may be addressed to Carol Anderson at Public Relations by phone at 327-8325

    2.       Considerable efforts are being made to +V
    Worldwide, considerable efforts are being made to develop advanced nuclear power plants.

    3.       Reduce the risk of
    University of Texas researchers say that eating vegetables appears to reduce the risk of developing lung cancer in both smokers and non-smokers.

    4.       This is to announce ~
    May I have your attention please? This is to announce the new security procedures, which will be implemented beginning next month.

    5.       It won’t cost you a thing.
    And the best part is that it won’t cost you a thing.
    6.       I’d like to welcome you to~
    I’d like to welcome you to the 5th international showcase of traditional Asian artwork.
    7.       There is the possibility of ~
    There is the possibility of occasional snow showers during the afternoon.
    8.       With the exception of ~
    With the exception of a few snow showers in the Great Lakes region, the Midwest will see a relatively quiet, but cold day.

    9.       Ranging from A to B
    High temperatures will be well below seasonal averages, ranging from the tens in parts of northern New England to the 40s in southeast Virginia.

    10.   S + be available at reduced prices
    All of our product lines are available at reduced prices

    11.   S + be strongly encouraged to + V
    The nation’s blood supply is critically low, and all eligible citizens are strongly encouraged to donate.

    12.   Do grocery shopping
    Tired of doing grocery shopping every other day? Why don’t you sit back and place your orders via your computer?

    13.   Follow safety regulations
    All personnel must realize that when they do not follow safety regulations, they endanger not only their own lives but also the lives of their fellow workers .
    14.   Take an opportunity to + V
    At this time, I would like to take this opportunity to introduce our new Head of Sales William Mccormick.
    15.   Request an extension
    If you are not ready to file your tax return on April 15, you may request an extension of time to file

    16.   Make room for
    The Sun Electronic Corporation will be expanding its warehouse facilities in order to make room for product storage.

Theo MsHoa TOEIC

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *